Hình nền cho ear candle
BeDict Logo

ear candle

/ˈɪər ˌkændəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dì tôi đã thử dùng nến tai một lần, với hy vọng nó sẽ giúp lấy ráy tai tích tụ ra ngoài.